Đang online: 18  |   Hôm qua: 1749  |   Lượt truy cập: 1645426
Trang chủ > Chia sẻ > Các lĩnh vực khác
Các lĩnh vực khác

ĐỐI THOAI NƠI LÀM VIỆC| NGHỊ ĐỊNH SỐ 145/2020/NĐ-CP

  1. 2. 1.NGHỊ ĐỊNH 145/2020/NĐ-CP 1.Quản lý lao động 2.Hợp đồng lao động 3.Cho thuê lại lao động 4.Đối thoại tại nơi làm việc 5.Tiền lương 6.Thời giờ làm việc, nghỉ ngơi 7.KLLĐ- trách nhiệm vật chất 8. LĐ nữ và bình đẳng giới 9.Lao động giúp việc gia đình 10.Giải quyết tranh chấp LĐ Điều khoản thi hành Hiệu lực từ 01/02/2021
  2. 3. 1. Đối thoại tại nơi làm việc - Quyền - Lợi ích - Quan tâm Tham khảo Trao đổi Thảo luận Chia sẻ Hiểu biết, hợp tác, cùng nỗ lực hướng tới giải pháp cùng có lợi. Người sử dụng lao động Người lao động hoặc tổ chức đại diện • Định kỳ ít nhất 01 lần/năm • Khi 01 bên có yêu cầu • 07 vụ việc theo BLLĐ
  3. 4. 2. Thành lập “Nhóm đại diện đối thoại của NLĐ” 37 NLĐ không tham gia TCĐDNLĐ tại cơ sở Nhóm đại diện đối thoại của NLĐ Tổ chức đại diện NLĐ tại sơ sở Hướng dẫn, hỗ trợ , taọ điều kiện Phối hợp • DN chưa có công đoàn phải thành lập nhóm đại diện đối thoại của NLĐ
  4. 5. 3. Trách nhiệm tổ chức đối thoại Người sử dụng lao động • Ban hành quy chế DCCS • Cử đại diện đối thoại • Bố trí địa điểm, thời gian và điều kiện vật chất cần thiết • Báo cáo đối thoại và DCCS khi có yêu cầu. Tổ chức đại diện NLĐ Nhóm đại diện đối thoại của NLĐ • Cử thành viên đại diện tham gia • Tham gia nội dung quy chế DCCS • Lấy ý kiến NLĐ, tổng hợp và chuẩn bị nội dung đề nghị đối thoại; • Tham gia đối thoại với NSDLĐ.
  5. 6. 4. Số lượng, thành phần đối thoại Người sử dụng lao động Tổ chức đại diện NLĐ Nhóm đại diện đối thoại của NLĐ • ít nhất 03 người, trong đó có NĐD theo pháp luật (quy định trong quy chế) Min 3 <50 50 - 150 150 - 300 300 - 500 500- 1000 4-8 9-13 19-23 Min 24 14-18 >1000 Theo tỷ lệ NLĐ là thành viên Danh sách thành viên thực hiện định kỳ ít nhất 02 năm một lần và công bố công khai tại nơi làm việc. Bình đẳng giới
  6. 7. 5. Quy chế dân chủ cơ sở tại nơi làm việc I. ĐỐI THOẠI • Nguyên tắc • Số lượng, thành phần tham gia • Số lần, thời gian đối thoại định kỳ • Cách thức đối thoại (định kỳ, khi có yêu cầu, khi có vụ việc); • Trách nhiệm của các bên khi tham gia đối thoại; • Quyền của thành viên đại diện tham gia đối thoại bên người lao động không phải là thành viên Ban lãnh đạo của TCĐ DNLĐ): - Tiếp cận NLĐ - Tiếp cận NSDLĐ - Sử dụng thời gian làm việc - Hưởng các đảm bảo khác • Nội dung khác (nếu có). 37 48 II. DÂN CHỦ CƠ SỞ • Nguyên tắc • Nội dung và hình thức: - NSDLĐ phải công khai - NLĐ được tham gia ý kiến - NLĐ được quyết định - NLĐ được kiểm tra, gám sát • Hội nghị Người lao động - Hình thức - Nội dung, - Thành phần tham gia, - Thời gian, - Địa điểm, - Quy trình, - Trách nhiệm tổ chức thực hiện - Hình thức phổ biến kết quả tham khảo ý kiến của TCĐ DNLĐ và nhóm ĐD đối thoại của NLĐ (nếu có) - Xây dựng - Sửa đổi, bổ sung Phổ biến công khai
  7. 8. 6. Đối thoại định kỳ Trước 05 ngày làm việc Gửi nội dung Có NĐD theo PL (hoặc uỷ quyền) Có >70% số thành viên đại diện của từng tổ chức hoặc nhóm ĐD Ghi biên bản và chữ ký của NĐD Sau 03 ngày làm việc Công khai Phổ biến Nội dung chính của đối thoại
  8. 9. 7. Đối thoại khi có yêu cầu Ghi biên bản và chữ ký của NĐD Sau 03 ngày làm việc Công khai Phổ biến Nội dung chính của đối thoại Sau 05 ngày làm việc Gửi nội dung NĐD theo PL đồng ý nội dung Min 30% số thành viên Đại diện đối thoại đồng ý nội dung Văn bản thống nhất thời gian, địa điểm
  9. 10. 8. Đối thoại khi có vụ việc Ghi biên bản và chữ ký của NĐD Sau 03 ngày làm việc Công khai Phổ biến Nội dung chính của đối thoại Số lượng, thành phần, thời gian, địa điểm theo quy chế T ổ n g h ợ p Gửi văn bản và nội dung Thành viên đại diện đối thoại bên NLĐ Lấy ý kiến NLĐ (nữ) do mình đại diện 1 2 3 4
  10. 11. 9. Nội dung – hình thức công khai cho NLĐ biết • Tình hình SXKD • Văn bản liên quan đến quyền lợi, nghĩa vụ và trách nhiệm của NLĐ: Nội quy LĐ, thang lương, bảng lương, định mức LĐ, nội quy, quy chế khác. • Các TƯLĐTT mà NSDLĐ tham gia. • Trích lập, sử dụng quỹ KT, quỹ phúc lợi và các quỹ NLĐ góp (nếu có). • Trích nộp kinh phí công đoàn, đóng BHXH, BHYT, BHTN. • Thi đua, khen thưởng, kỷ luật, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến quyền, nghĩa vụ và lợi ích của NLĐ. • Nội dung khác theo quy định của pháp luật. 43 • Niêm yết công khai tại nơi làm việc; • Thông báo: tại cuộc họp, cuộc đối thoại, bằng văn bản cho TCĐDNLĐ để thông báo đến NLĐ; hệ thống thông tin nội bộ; • Hình thức khác mà pháp luật không cấm. • Hình thức do PL quy định (nếu có)
  11. 12. XD, sửa đổi Nội quy, quy chế, văn bản liên quan đến quyền, nghĩa vụ. lợi ích NLĐ Nội dung Khác liên quan đến quyền, nghĩa vụ , lợi ích NLĐ XD, sửa đổi Thang, bang lương, định mức LĐ Đề xuất Nội dung TLTT, Giải pháp TK chi phí, tăng NSLĐ, cải thiện ĐKLV, BVMT, Phòng chống cháy nổ 10. Nội dung, hình thức NLĐ được tham gia ý kiến • Hình thức do pháp luật quy định (nếu có) • Gửi góp ý, kiến nghị trực tiếp • Tham gia tại HNNLĐ, cuộc đối thoại • Hình thức khác mà pháp luật không cấm
  12. 13. 11. Nội dung, hình thức NLĐ được quyết định • Hình thức quyết định theo quy định của pháp luật • Giao kết, sửa đổi, bổ sung, chấm dứt HĐLĐ theo PL • Gia nhập hoặc không gia nhập TCĐDNLĐ tại cơ sở • Tham gia hoặc không tham gia đình công theo PL • Biểu quyết nội dung TLTT đã đạt được để ký TƯLĐTT • Nội dung khác theo PL hoặc thỏa thuận của các bên
  13. 14. 12. Nội dung, hình thức NLĐ được kiểm tra, giám sát • Hình thức kiểm tra, giám sát theo quy định của pháp luật • Thực hiện HĐLĐ và TƯLĐTT • Thực hiện NQLĐ, quy chế và các quy định khác NSDLĐ liên quan đến quyền, nghĩa vụ và lợi ích của NLĐ • Sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, các quỹ do NLĐ đóng góp. • Trích nộp kinh phí CĐ, đóng BHXH, BHYT, BHTN của NSDLĐ • Thực hiện thi đua, khen thưởng, kỷ luật, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến quyền, nghĩa vụ và lợi ích của NLĐ.
  14. 15. 13. Hội nghị Người lao động • Tình hình SXKD • Thực hiện HĐLĐ, TƯLĐTT, NQLĐ, quy chế và cam kết, thỏa thuận khác • Điều kiện làm việc; • Yêu cầu của NLĐ, TCĐDNLĐ đối với NSDLĐ • Yêu cầu của NSDLĐ đối với NLĐ, TCĐDNLĐ • Nội dung khác mà một hoặc các bên quan tâm. HẰNG NĂM QUY CHẾ DÂN CHỦ CƠ SỞ NSDLĐ • TCĐ DNLĐ (nếu có) • nhóm ĐDĐT của NLĐ (nếu có)
  15.  

  16.  
  17. Trang Trần| Vilado| Trangtran@vilado.vn| Hotline: 090 1550386